Kỹ sư Nhật Bản 2017

Những câu giao tiếp bằng tiếng nhật cơ bản lịch sự

Tổng hợp những câu giao tiếp hay dùng hàng ngày trong khi làm việc tại Nhật Bản

Khi bạn đang đi xkld, du học Nhật Bản thì bước trở ngại lớn nhất đó là “rào cản ngôn ngữ” trong những câu giáo tiếp cơ bản bằng tiếng nhất sau sẽ giúp bạn biết thêm những quy tắc giao tiếp trong Xã hội Nhật Bản.

1:   Hội thoại thường dùng trong các cửa hàng tiện lợi

giao tiep tieng nhat co ban

1: いらっしゃいませ。( Irasshaimase )
         (rất hân hạnh được phục vụ quý khách)
2: あたためますか?   (Atatamemasuka )
         ( Hỏi xem khách có cần ủ nóng cơm hộp hay không )
3: おはしはごいりようですか?(ohashi wa goiriyoudesuka )
   ( Hỏi xem khách có cần thìa hay đũa dung  cho cơm hộp Bento hoặc sửa chua hay không )
4:  —点で—™円です  (™ Ten™™en desu )
          (Nói với khách về lượng hang được thanh toánvà tổng số tiền )
5:  —円おあずかりいたします  ( ™™™en oazukariitashimasu)
           ( xác nhận lại số tiền khách đưa )
6:  —円のおつりです  ( ™™ en no otsuri desu )
           ( Nói với khách về số tiền thừa )
7:   レシートです       ( reshiito desu )
          ( Đưa cho khách hóa đơn thanh toán )
8: ありがとうございました .  ( arigatou gozaimashita )
           ( Lời cảm ơn khách hàng )
2:    Hội thoai trong quán rượu

giao tiep co bang trong quan ruou1:  いらっしゃませ。( irasshaimase)
      ( Rất mong được phục vụ quý khách.)
2:  おしぼしをお持ちしました。(oshibo wo omochimashita)
     (  Vật dùng để cho khách hàng lau tay.)
3: お飲み物は何になさいますか。(onomimono wa nani ni nasaimasuka)
     ( Hỏi quý khách chọn đồ uống gì ngay lúc đầu tiên. )
4: かしこましました。(kashikomashimashita)
    ( Thể hiện ý của mình đã hiểu lời khách nói.)
5: おとおしです。(otooshi desu)
     ( Món khai vị. )
6: ご注文はおきまりですか?( gochuumon wa okimaridesuka)
    ( Hỏi khách xem khách chọn món nào.)
7:おすすめはーー™™とーー™™です。( osusume waーーtoーー™™)
     ( Nói với khách về món đặc biệt của quán nên ăn trong ngày hôm đó.)
8: 少々お待ちください。( shoushou omachikudasai)
    ( Nếu khách hỏi điều gì đó mà các bạn không trả lời được,thì các bạn hãy nói câu này ,rồi đi    hỏi mọi người trong quán.)
9: またお越しくださいませ。(mata okoshishikudasaimase)
    (  Lời cảm ơn khách hàng)

3:  Hội thoại tại trung tâm mua sắm.

1:いらしゃいませ。( Irasshaimase)
    ( Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.)
2:おしぼりとお水です。( oshibori to omizu desu)
    ( Vật dùng cho khách hàng lau tay .)
3:ご注文がお決まりのころ、お伺いいたします。(gochuumon wa okimarinokoro,oukagaitashimasu .)
       ( Đưa menu cho khách và trở về quầy.)
4:ご注文はお決まりでしょうか。(gochuumon wa okimarideshouka)
       (  Hỏi xem khách gọi món gì.)
5:はい。かしこまりました。よろしいですね。(hai,kashikomarimashita)
       ( Xác nhận lại với khách các món được yêu cầu.)
6:たいへんおまたせいたしました。™™™でございます。(taihen omataseitashimasu)
      ( Nói khi mang đồ ăn đến bàn cho khách)
7:お熱いのでおきをつけください。(oatsuinode okiwotsukedasai)
        (  Khi đồ ăn đến vì nóng nên hãy chú ý )
8:お皿をお下げいたします。(osara wo osageitashimasu)
      ( Khi dọn đĩa khách đã ăn xong.)

Chúc các bạn thành công trong công việc

GOI NGAYTƯ VẪN DU HỌC NHẬT BẢN ONLINE - XKLD NHẬT BẢN 2017


CLICKMr. Dũng: Holine : 0989.788.718  


CLICKEmail:  vodungtl@gmail.com


CLICKFacebook : 0989788718



XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN UY TÍN


 TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT - TRƯỜNG DẠY NGHỀ  XÃ LIÊN NINH - H. THANH TRÌ - HÀ NỘI CÁCH BẾN XE NƯỚC NGẦM 5KM


like

Leave a Reply

Chia sẻ bạn bè
du hoc nhat ban